亂跑
loạn bào
Hán Việt: loạn bào · Pinyin: luàn pǎo
Tổng quan
chạy loạn khắp nơi
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy loạn khắp nơi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有目標的到處遊走。如:「你人生地不熟的,可別亂跑!」《紅樓夢》第二回:「因奉太爺之命來問你。他既是你女婿,便帶了你去親見太爺面稟,省得亂跑。」
Eng
- CC-CEDICT to run around all over the place
- Cihui to run around all over the place