跑

páobàoNôm bão

Hán Việt: bào · Pinyin: páo · Nôm: bão

Tổng quan

Chạy bon chân. Như trường đồ bôn bào [長途奔跑] chạy bon bon trên đường dài

跑下 · 跑入 · 跑出 · 跑刀 · 跑分 · 跑到 · 跑去 · 跑反

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpáo
Hán Việtbào
Âm Nômbão
Quảng Đôngpaau2
Mân Nampháu
Nhật BảnAGAKU
Chú âmㄆㄠˇ
Hán ngữ Trung cổbrau
Phản thiết蒲交切
Thanh mẫu並
Vận肴
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chạy bon chân. Như trường đồ bôn bào [長途奔跑] chạy bon bon trên đường dài. Nhảy cẫng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bão bão điện (lượng điện hư hao) [Eng: an amount of wasted electricity]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 獸用腳掘地。《西京雜記》卷四:「滕公駕至東都門,馬鳴跼不肯前,以足跑地久之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跑 急走 跑,趵也。--《广雅·释言》 红缰跑骏马,金镞掣秋鹰。--唐·马戴《边将》 又如长跑(长距离跑步); 跑解马(表演马术); 跑冰(滑冰; 溜冰); 跑竹马(民间娱乐活动之一种); 跑搭(奔走,奔忙); 跑路(奔走); 跑踏(奔走; 奔忙) 逃走; 躲避 你当真叫他回去,跑不了一顿饱打。--《老残游记》 又如逃跑(逃走); 别让特务跑了; 跑走(逃走; 走掉) 走; 走路 为某种事物或利益而奔走 跑páo兽用脚刨土~槽(刨槽根)。虎~泉,在杭州。 跑pǎo ⒈奔,快速移动~步。赛~。火车~得快。 ⒉走,逃~路。逃~。敌人~不了。 ⒊漏出,挥发~电。~气。~油。 ⒋为某种事而奔走~街。~马头。

Eng

  • CC-CEDICT (of an animal) to paw (the ground)
  • CC-CEDICT to run, to run away, to escape, to run around (on errands etc), (of a gas or liquid) to leak or evaporate, (verb complement) away, off
  • JMdict trot (in horse riding)

ja

  • JMdict 跑(だく)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】薄交切【集韻】【韻會】【正韻】蒲交切,𠀤音庖。足跑地也。【臨安新志】性空禪師居大慈山,苦無水。忽有神人告曰:明日當有水。是夜二虎跑地作穴,泉水涌出,因號虎跑泉。 又【廣韻】蒲角切【集韻】弼各切,𠀤音雹。秦人言蹴曰跑。【博雅】趵也。 又【集韻】漭沃切,音僕。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨀓