亂軍

luàn jūn loạn quân

Hán Việt: loạn quân · Pinyin: luàn jūn

Tổng quan

loạn quân

Cấu tạo: (loạn) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loạn quân
  • Cihui inh lính thua trận, chạy rối hàng ngũ. loạn quân loạn quân ☆Binh lính thua trận, chạy rối hàng ngũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擾亂軍隊的布署。《孫子.謀攻》:「三軍既惑且疑,則諸侯之難至矣。是謂亂軍引勝。」 2.混亂或潰散的軍隊。《東周列國志》第三回:「犬戎焚燒宮室,搶掠庫藏,祭公已死於亂軍之中矣。」