亂離
loạn li
Hán Việt: loạn li · Pinyin: luàn lí
Tổng quan
loạn ly: loạn lạc
Nghĩa
Việt
- Cihui loạn ly: loạn lạc
- Cihui ì cảnh rối reng trong nước mà phải chia lìa. »Loạn li mới biết thảm tình nỗi nay« (Hạnh Thục ca). loạn li loạn li ☆Vì cảnh rối reng trong nước mà phải chia lìa. »Loạn li mới biết thảm tình nỗi nay« (Hạnh Thục ca). loạn ly; loạn lạc。因遭戰亂而流離失所。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭戰亂而離散逃亡。《詩經.小雅.四月》:「亂離瘼矣,爰其適歸。」《後漢書.卷八四.列女傳.董祀妻傳》:「感傷亂離,追懷悲憤。」
Eng
- Cihui 亂離 uànlí v. be separated or rendered homeless by war