亂騰騰

luàn téng téng loạn đằng đằng

Hán Việt: loạn đằng đằng · Pinyin: luàn téng téng

Tổng quan

rối mù: rối ren/rối bời

Cấu tạo: (loạn) + (đằng) + (đằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rối mù: rối ren/rối bời
  • Cihui rối mù; rối ren; rối bời。(亂騰騰的)形容混亂或騷動。 心里亂騰騰的,不知怎麼辦才好。 trong lòng rối bời, chẳng biết làm thế nào nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容混亂或騷動不已。《紅樓夢》第一○五回:「賈政等在下房看守著,裡面已抄得亂騰騰的了。」《兒女英雄傳》第三三回:「這一向那些書,還不曾歸著清楚,亂騰騰的,他一個人扎在那裡作甚麼?」

Eng

  • Cihui 亂騰騰 uàntēngtēng v.p. confused; upset