騰

téngđằngNôm đằng

Hán Việt: đằng · Pinyin: téng · Nôm: đằng

Tổng quan

Ngựa chạy mau. Như vạn mã bôn đằng [萬馬奔騰] muôn ngựa rong ruổi

騰湧 · 騰蘭 · 騰蛇 · 騰貴 · 騰踊 · 騰躍 · 騰達 · 騰雲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinténg
Hán Việtđằng
Âm Nômđằng
Quảng Đôngtan4
Mân Namthîng
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc등
Chú âmㄊㄥˊ
Hán ngữ Trung cổdong
Baxter-Sagartlˤəŋ
Hán ngữ Thượng cổlˤəŋ
Phản thiết徒登切
Thanh mẫu定
Vận登
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngựa chạy mau. Như vạn mã bôn đằng [萬馬奔騰] muôn ngựa rong ruổi. Nhảy, nhảy chồm. Bốc lên. Phàm cái gì nó bốc lên đều gọi là đằng. Như hóa khí thượng đằng [化氣上騰] hóa hơi bốc lên. Giá đồ vật gì bỗng đắt vọt lên gọi là đằng quý [騰貴]. Đằng đằng [騰騰] lâng lâng. Nguyễn Trãi [阮廌] : Đằng đằng thanh mộng nhiễu yên ba [騰騰清夢繞煙波] (Hoạ Tân Trai vận [和新齋韻]) Giấc mộng thanh lâng lâng xoay vần trên khói sóng. Cưỡi. Như đằng vân [騰雲] đi trên mây, cưỡi mây mà đi

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đằng vạn mã bôn đằng [Eng: gallop; fly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đằng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đằng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đằng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.奔馳、跳躍。如:「萬馬奔騰」、「舉國歡騰」。《明史.卷三○九.流賊傳.李自成傳》:「有一馬儳行列者斬之,馬騰入田苗者斬之。」 2.上升。如:「升騰」、「火氣上騰」。 3.驅馳、乘騎。《楚辭.屈原.離騷》:「路脩遠以多艱兮,騰眾車使徑待。」唐.杜甫〈苦雨奉寄隴西公兼呈王徵士〉詩:「願騰六尺駒,背若孤征鴻。」 4.蒸。《西遊記》第七七回:「我有些兒寒濕氣的病,要他騰騰。」 5.挪移。如:「這幾天我得騰出時間來看書。」、「媽媽要我騰出一間屋子來堆書。」《儒林外史》第二○回:「弟婦一倒了頭,家裡一個錢也沒有,我店裡是騰不出來。」 [名] 姓。如漢代有騰撫。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to gallop; to prance, (bound form) to soar; to hover, to make room; to clear out; to vacate, (verb suffix indicating repeated action)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒登切,音滕。【玉篇】上躍也,奔也。【禮·月令】季春,合累牛騰馬,游牝于牧。【註】累、騰,皆乗匹之名。【疏】季春陽盛,物皆產乳,故合累牛騰馬,使牝就牡,欲孳生蕃也。 又【說文】傳也。一曰犗馬也。 又姓。 又與媵通。【儀禮·公食大夫禮】衆人騰羞者盡階,不升堂,授以蓋降出。【註】騰當作媵。媵,送也。授,授先者一人。俗作驣。 考證:〔使牡就牝,欲孳生蕃也。〕 謹照月令疏原文使牡就牝改使牝就牡。

Thuyết Văn

傳也。 从馬。朕聲。 一曰犗馬也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

傳與上文傳同。皆張戀切。引伸爲馳也。爲躍也。 徒登切。六部。 上文犗馬謂之騬、則是騰爲騬之叚借字也。亦有叚騰爲乘者。如月令絫牛騰馬、讀乘匹之乘。

【騰】(đằng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 朕 (trẫm) Phiên thiết: 張戀切 → trương + luyến Nghĩa: 傳 vậy。 từ 馬。朕 thanh。 Một thuyết khác: 犗馬 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 駦 · 驣 · 䠮 · 𦫀 · 𩥱 · 𩦜 · 𩧔 · 𩧖 · 腾 · 駦 · 驣 · 腾