亂鬧

loạn nháo

Hán Việt: loạn nháo

Tổng quan

sự giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên tính khó bảo; tính ngang bướng, tính cứng đầu cứng cổ (người), tính bất kham (ngựa)

Cấu tạo: (loạn) + (nháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên tính khó bảo; tính ngang bướng, tính cứng đầu cứng cổ (người), tính bất kham (ngựa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胡鬧。《文明小史》第三五回:「上海地面是中國官府做不得主的,由他們亂鬧,不去理他,他們因此格外有興頭。」

Eng

  • Cihui 亂鬧 uànnào v. 1. cause trouble 2. nag (of child)