亂麻
loạn ma
Hán Việt: loạn ma · Pinyin: luàn má
Tổng quan
nghĩa đen: sợi chỉ rối | lộn xộn cực kỳ | bối rối
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: sợi chỉ rối | lộn xộn cực kỳ | bối rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容事態煩雜紛亂的樣子。《紅樓夢》第六回:「竟如亂麻一般,並無個頭緒可作綱領。」
Eng
- CC-CEDICT lit. tangled skein|in a tremendous muddle|confused
- Cihui lit. tangled skein; in a tremendous muddle; confused
ja
- JMdict anarchy|chaos