了一

liễu nhất

Hán Việt: liễu nhất

Tổng quan

LIỄU NHẤT (1081-1155) Thiền sư đời Tống, họ Từ, hiệu Chiêu Đường, Chiếu Đường, người Phụng Hóa, Chiết Giang, Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Tuyết Phong Tư Huệ thuộc tông Vân Môn đời thứ 9, trụ các t

Cấu tạo: 了 (liễu) + 一 (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ LIỄU NHẤT (1081-1155) Thiền sư đời Tống, họ Từ, hiệu Chiêu Đường, Chiếu Đường, người Phụng Hóa, Chiết Giang, Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Tuyết Phong Tư Huệ thuộc tông Vân Môn đời thứ 9, trụ các tự viện: Thạch Tuyền (Thiểm Tây), Hoàng Bá (Giang Tây), Vân Môn (Thiệu Hưng), Kính Sơn (Hàng Châu). Có ngữ lục lưu hành ở đời

other

  • Nguồn khác (1081-1155) Thiền sư đời Tống, họ Từ, hiệu Chiêu Đường, Chiếu Đường, người Phụng Hóa, Chiết Giang, Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư nối pháp thiền sư Tuyết Phong Tư Huệ thuộc tông Vân Môn đời thứ 9, trụ các tự viện: Thạch Tuyền (Thiểm Tây), Hoàng Bá (Giang Tây), Vân Môn (Thiệu Hưng), Kính Sơn (Hàng Châu)
  • Nguồn khác Có ngữ lục lưu hành ở đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

了一個洞 · 一一 · 一万 · 一上 · 一下 · 一世 · 一丝 · 一个