了了

liǎo liǎoliễu liễu

Hán Việt: liễu liễu · Pinyin: liǎo liǎo

Tổng quan

hiểu rõ; sáng tỏ. trong lòng sáng tỏ. 不甚了了. không hiểu rõ lắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.聰明慧黠。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「小時了了,大未必佳。」 2.明白、清楚。如:「不甚了了」。唐.李白〈秋浦歌〉:「桃波一步地,了了語聲聞。」 3.清理。如:「了了虧空。」 4.語尾助詞。有非常之意。如:「白了了」。

Cấu tạo: 了 (liễu) + 了 (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lẻo lẻo 了了 ◎ Phiên khác: leo lẻo [PL 2012: 18], leo đẻo (ĐDA). tt. <từ cổ>âm cổ của leo lẻo. Phơ phơ đầu bạc ông câu cá, lẻo lẻo duềnh xanh con mắt mèo. (Tự thán 101.6).; LIỄU LIỄU Rõ ràng, biết rõ. Bài Lộng Châu ngâm của Hòa thượng Đan Hà trong TĐT q. 4 ghi: 此珠無狀非大小、 盡夜圓明悉能照、 用時無處复無蹤、 行住相隨常了了。 Châu này không hình chẳng lớn nhỏ. Ngày đêm tròn sáng biết chiếu soi. Khi dùng không vết cũng không nơi Trong khi đi đứng thường biết rõ.; nhận ra rõ ràng , giải quyết xong một việc , kết thúc; hiểu rõ; sáng tỏ. trong lòng sáng tỏ. 不甚了了. không hiểu rõ lắm.; sáng tỏ
  • Biên soạn 了了 iǎole* <coll.> v.p. be over; end; finish; settle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聰明慧黠。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「小時了了,大未必佳。」 2.明白、清楚。如:「不甚了了」。唐.李白〈秋浦歌〉:「桃波一步地,了了語聲聞。」 3.清理。如:「了了虧空。」 4.語尾助詞。有非常之意。如:「白了了」。

Eng

  • Cihui to realize clearly; to settle a matter; to get it over with
  • Tần suất từ 了了 iǎoliǎo <wr.> r.f. 1. clearly understand sth. 2. settle (a debt/etc.) 3. be intelligent; clever, , ►See also liǎole

other

  • Nguồn khác biết rõ
  • Nguồn khác Bài Lộng Châu ngâm của Hòa thượng Đan Hà trong TĐT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 此珠無狀非大小、 盡夜圓明悉能照、 用時無處复無蹤、 行住相隨常了了。 Châu này không hình chẳng lớn nhỏ
  • Nguồn khác Ngày đêm tròn sáng biết chiếu soi
  • Nguồn khác Khi dùng không vết cũng không nơi Trong khi đi đứng thường biết rõ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明晰