了了

liǎo liǎo liễu liễu

Hán Việt: liễu liễu · Pinyin: liǎo liǎo

Tổng quan

nhận ra rõ ràng | giải quyết xong một việc | kết thúc

Cấu tạo: (liễu) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận ra rõ ràng | giải quyết xong một việc | kết thúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聰明慧黠。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「小時了了,大未必佳。」 2.明白、清楚。如:「不甚了了」。唐.李白〈秋浦歌〉:「桃波一步地,了了語聲聞。」 3.清理。如:「了了虧空。」 4.語尾助詞。有非常之意。如:「白了了」。

Eng

  • CC-CEDICT to realize clearly|to settle a matter|to get it over with
  • Cihui to realize clearly; to settle a matter; to get it over with

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明晰