明晰
minh tích
Hán Việt: minh tích · Pinyin: míng xī
Tổng quan
rõ ràng | rõ nét | trong trẻo rõ ràng; sáng tỏ; rõ nét。清楚;不模糊。 霧散了,遠處的村莊越來越明晰了。 sương mù đã tan, thôn xóm ở đằng xa càng hiện lên rõ nét. 現在她對全部操作過程有了一個明晰的印象。 giờ đây đối với toàn bộ quá trình thao tác, cô ấy đã có một ấn tượng rõ nét.
Nghĩa
Việt
- Cihui rõ ràng | rõ nét | trong trẻo rõ ràng; sáng tỏ; rõ nét。清楚;不模糊。 霧散了,遠處的村莊越來越明晰了。 sương mù đã tan, thôn xóm ở đằng xa càng hiện lên rõ nét. 現在她對全部操作過程有了一個明晰的印象。 giờ đây đối với toàn bộ quá trình thao tác, cô ấy đã có một ấn tượng rõ nét.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明白清晰。如:「說理明晰,才可使人信服。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清楚;不模糊:雾散了,远处的村庄越来越~了|现在他对全部操作过程有了一个~的印象。
Eng
- CC-CEDICT clear; well-defined; limpid
- Cihui clear; well-defined; limpid
ja
- JMdict clear|distinct