明晰
minh tích
Hán Việt: minh tích · Pinyin: míng xī
Tổng quan
rõ ràng; sáng tỏ; rõ nét. sương mù đã tan, thôn xóm ở đằng xa càng hiện lên rõ nét. 現在她對全部操作過程有了一個明晰的印象. giờ đây đối với toàn bộ quá trình thao tác, cô ấy đã có một ấn tượng rõ nét
清楚; 不模糊:雾散了,远处的村庄越来越~了, 现在他对全部操作过程有了一个~的印象。
明白清晰。如:「說理明晰,才可使人信服。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 霧散了,遠處的村莊越來越明晰了。 現在她對全部操作過程有了一個明晰的印象。
- Tần suất từ sự dễ hiểu, sự rõ ràng, ý diễn đạt rõ ràng; cách nói dễ hiểu; rõ ràng; rõ nét; trong trẻo; minh tích: rõ ràng/sáng tỏ/rõ nét; rõ ràng; sáng tỏ; rõ nét. sương mù đã tan, thôn xóm ở đằng xa càng hiện lên rõ nét. 現在她對全部操作過程有了一個明晰的印象. giờ đây đối với toàn bộ quá trình thao tác, cô ấy đã có một ấn tượng rõ nét.; sáng tỏ; rõ nét
- Biên soạn distinct; clear ◆n. <lg.> explicitness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明白清晰。如:「說理明晰,才可使人信服。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清楚; 不模糊:雾散了,远处的村庄越来越~了, 现在他对全部操作过程有了一个~的印象。
- Kaggle Zh-Vi lucidness
Eng
- JMdict clear
- JMdict distinct
- Cihui clear; well-defined; limpid
- Tần suất từ s.v. distinct; clear ◆n. <lg.> explicitness
Đức
- Handedict deutlich, klar
ja
- JMdict 明晰(めいせき)