了儿

le érliễu nhi

Hán Việt: liễu nhi · Pinyin: le ér

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.最后。 2.语气助词,表示十分惋惜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最後。《紅樓夢》第二八回:「我心裡想著:姊妹們從小兒長大,親也罷,熱也罷,和氣到了兒,纔見得比人好。」

Cấu tạo: 了 (liễu) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 了兒 iǎor n. the end

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.最后。 2.语气助词,表示十分惋惜。

Eng

  • Cihui 了兒 iǎor n. the end

Từ liên quan

Gần nghĩa

了一 · 了了 · 了事 · 了债 · 了債 · 了元 · 了却 · 了取