了去了

le qù le liễu khứ liễu

Hán Việt: liễu khứ liễu · Pinyin: le qù le

Tổng quan

(khẩu ngữ) (sau các tính từ như 多, 大, 遠|远, 高) rất | cực kỳ

Cấu tạo: (liễu) + (khứ) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) (sau các tính từ như 多, 大, 遠|远, 高) rất | cực kỳ

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) (after adjectives such as 多[duo1], 大[da4], 遠|远[yuan3], 高[gao1]) very|extremely
  • Cihui (coll.) (after adjectives such as 多, 大, 遠|远, 高) very; extremely