了取

liễu thủ

Hán Việt: liễu thủ

Tổng quan

LIỄU THỦ Rõ ràng, thấu rõ. Thủ 取 là hậu chuyết từ. (không dịch) Chương Tông thừa yếu nghĩa trong DTNL q. 9 ghi: 即今有箇覿面相呈一著子、要汝諸人直下了取。 Hôm nay có một việc trình ra trước mặt, muốn các vị lập tức thấu r

Cấu tạo: 了 (liễu) + 取 (thủ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác thấu rõ
  • Nguồn khác Thủ 取 là hậu chuyết từ
  • Nguồn khác (không dịch) Chương Tông thừa yếu nghĩa trong DTNL q
  • Nguồn khác 9 ghi: 即今有箇覿面相呈一著子、要汝諸人直下了取。 Hôm nay có một việc trình ra trước mặt, muốn các vị lập tức thấu rõ

Từ liên quan

Gần nghĩa

了一 · 了了 · 了事 · 了债 · 了債 · 了元 · 了却 · 了吊