了吊
liễu điếu
Hán Việt: liễu điếu
Tổng quan
Thăm thẳm (sâu). 侵刀了吊橫啪刼 Xum đeo líu tíu vàng pha kép (H.Đ.H.) Vũng sâu thăm thẳm rơm lẫn lộn với thóc lép
Nghĩa
Việt
- Cihui 了吊 LÍU TÍU Thăm thẳm (sâu). 侵刀了吊橫啪刼 Xum đeo líu tíu vàng pha kép (H.Đ.H.) Vũng sâu thăm thẳm rơm lẫn lộn với thóc lép