了少

liễu thiểu

Hán Việt: liễu thiểu

Tổng quan

lểu thểu 了少 tt. lểu đểu, lảo đảo. Ngủ tênh hênh, nằm cửa trúc, say lểu thểu, đứng đường thông. (Thuật hứng 61.4).

Cấu tạo: (liễu) + (thiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lểu thểu 了少 tt. lểu đểu, lảo đảo. Ngủ tênh hênh, nằm cửa trúc, say lểu thểu, đứng đường thông. (Thuật hứng 61.4).