了賬

liǎo zhàng liễu trướng

Hán Việt: liễu trướng · Pinyin: liǎo zhàng

Tổng quan

xong nợ: hết nợ/xong việc

Cấu tạo: (liễu) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xong nợ: hết nợ/xong việc
  • Cihui xong nợ; hết nợ; xong việc (ví với việc đã kết thúc)。 結清賬目, 比喻事情結束。 就此了帳。 thế là xong xuôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清還債務。如:「你欠的債,就由你了帳。」也作「了賬」。 2.完結、了結。元.李行道《灰闌記》第一折:「員外!你氣怎的?只是打殺他,便了帳也!」《西遊記》第三回:「了帳!了帳!今番不伏你管了!」也作「了賬」。

Eng

  • Cihui 了帳 iǎozhàng v.o. settle accounts