了得了

liễu đắc liễu

Hán Việt: liễu đắc liễu

Tổng quan

Cấu tạo: (liễu) + (đắc) + (liễu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以應付、接納。如:「以他的能力,這件事他還了得了。」

Eng

  • Cihui 了得了 iǎodeliǎo r.v. can be solved/settled