了慧

liễu tuệ

Hán Việt: liễu tuệ

Tổng quan

LIỄU HUỆ (1198-1262) Thiền sư đời Tống, họ La, hiệu Tây Nham, người xứ Phùng Châu (nay là phía nam huyện Nghi Lũng, tỉnh Tứ Xuyên) Trung Quốc. Xuất gia từ nhỏ, 19 tuổi cạo tóc; nối pháp Thiền sư Vô Chuẩn Sư Phạm, thuộc tông Lâm Tế, làm Tri Tạng tòa thứ 2. Lúc ra hoằng pháp, sư trụ chùa Định Huệ ở Tô Châu và trải qua các chùa: Năng Nhân, Đông Lâm, Thiên Đồng. Về già lui về ẩn ở am Huyễn Trí. Tác ph…

Cấu tạo: (liễu) + (tuệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIỄU HUỆ (1198-1262) Thiền sư đời Tống, họ La, hiệu Tây Nham, người xứ Phùng Châu (nay là phía nam huyện Nghi Lũng, tỉnh Tứ Xuyên) Trung Quốc. Xuất gia từ nhỏ, 19 tuổi cạo tóc; nối pháp Thiền sư Vô Chuẩn Sư Phạm, thuộc tông Lâm Tế, làm Tri Tạng tòa thứ 2. Lúc ra hoằng pháp, sư tr…