了手

le shǒu liễu thủ

Hán Việt: liễu thủ · Pinyin: le shǒu

Tổng quan

rảnh tay; xong chuyện; xong xuôi。(事情)辦完;了結。 只要這件事一了手,我就立刻動身。 chỉ cần việc này xong, tôi mới đi được.

Cấu tạo: (liễu) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rảnh tay; xong chuyện; xong xuôi。(事情)辦完;了結。 只要這件事一了手,我就立刻動身。 chỉ cần việc này xong, tôi mới đi được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結束。《敦煌變文及新書.卷五.李陵變文》:「誅陵老母妻子了手,所司奏表於王。」《金瓶梅》第一四回:「今日只當丟出事來,纔是個了手。」也作「了局」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉(事情)办完;了结只要这件事一~,我就立刻动身。

Eng

  • Cihui 了手 iǎoshǒu n. completion/ending (of task/etc.)