了月

liễu nguyệt

Hán Việt: liễu nguyệt

Tổng quan

LIỄU NGUYỆT (1731-1812) Thiền sư đời Thanh, họ Triệu, tự Tịnh Đức, hiệu Hư Kỳ, người xứ Dương Hồ (Vũ Tiến, Giang Tô) Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Nạp Xuyên Tế Hải, đời thứ 42 hệ Nam Nhạc. Trụ trì chùa Thiên Ninh ở Thường Châu vào niên hiệu Càn Long thứ 51, chùa Trúc Lâm ở Trấn Giang vào niên hiệu Gia Khánh thứ 4. Có ngữ lục truyền lại đời.

Cấu tạo: (liễu) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIỄU NGUYỆT (1731-1812) Thiền sư đời Thanh, họ Triệu, tự Tịnh Đức, hiệu Hư Kỳ, người xứ Dương Hồ (Vũ Tiến, Giang Tô) Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Nạp Xuyên Tế Hải, đời thứ 42 hệ Nam Nhạc. Trụ trì chùa Thiên Ninh ở Thường Châu vào niên hiệu Càn Long thứ 51, chùa Trúc Lâm ở Trấn G…