了决

liễu quyết

Hán Việt: liễu quyết

Tổng quan

LIỄU QUYẾT Còn gọi: Quyết liễu (决了) Dứt trừ nghi hoặc, hiểu rõ thiền pháp. Lạc Phổ trong TĐT q. 9 ghi: 斬邪徒,蕩妖孽,生死榮枯齊了決. Chặt đứt tà chánh, thanh trừ bọn người chuyên làm bậy,siêu thoát sự tuần hoàn của sinh tử.

Cấu tạo: (liễu) + (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIỄU QUYẾT Còn gọi: Quyết liễu (决了) Dứt trừ nghi hoặc, hiểu rõ thiền pháp. Lạc Phổ trong TĐT q. 9 ghi: 斬邪徒,蕩妖孽,生死榮枯齊了決. Chặt đứt tà chánh, thanh trừ bọn người chuyên làm bậy,siêu thoát sự tuần hoàn của sinh tử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解決、完結。如:「這件事不知何時才能了決?」也作「了結」。