了當
liễu đương
Hán Việt: liễu đương · Pinyin: liǎo dàng
Tổng quan
thẳng thắn | bộc trực | sẵn sàng | đã xong | có trật tự | (cổ) xử lý | giải quyết
Nghĩa
Việt
- Cihui thẳng thắn | bộc trực | sẵn sàng | đã xong | có trật tự | (cổ) xử lý | giải quyết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.完結。《水滸傳》第四五回:「我和你明日飯罷去寺裡,只要證盟懺疏,也是了當一頭事。」《初刻拍案驚奇》卷三:「賤婢今日山中,遇此潑花團爭持多時,纔得了當。」 2.妥當。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第五出》:「昨晚已曾本官根前說過了當,請哥哥來。」元.無名氏《盆兒鬼》第一折:「那廝殺了也。留這死屍在家裡也不了當。」 3.殺掉。明.無名氏《鬧銅臺》第四折:「若得了當了他,也是個清潔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爽快:他说话脆快~;停当;完备:安排~|收拾~;处理;了结(多见于早期白话):自能~得来|费了许多手脚,才得~。
Eng
- CC-CEDICT frank; outspoken|ready; settled; in order|(old) to deal with; to handle
- Cihui frank; outspoken; ready; settled; in order; (old) to deal with; to handle