了知

liǎo zhī liễu tri

Hán Việt: liễu tri · Pinyin: liǎo zhī

Tổng quan

LIỄU TRI Đã biết rõ. Chương Nhất Túc Giác Hòa thượng trong TĐT q. 3 ghi: 自從一見曹溪後、 了知生死不相干。 Từ khi gặp được đức Lục Tổ, Mới hay sinh tử chẳng liên quan.

Cấu tạo: (liễu) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIỄU TRI Đã biết rõ. Chương Nhất Túc Giác Hòa thượng trong TĐT q. 3 ghi: 自從一見曹溪後、 了知生死不相干。 Từ khi gặp được đức Lục Tổ, Mới hay sinh tử chẳng liên quan.

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) to fully understand|to understand completely
  • Cihui (Buddhism) to fully understand/to understand completely

ja

  • JMdict knowing|understanding|appreciation