了禅

liễu thiện

Hán Việt: liễu thiện

Tổng quan

LIỄU THIỀN (1830-1894) Thiền sư đời Thanh, họ Lôi, tự Nguyệt Huy, người xứ Bảo Ứng, Giang Tô, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Mặc Khê Hải Âm, đời thứ 45 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì chùa Định Huệ ở Tiêu Sơn. Có ngữ lục truyền lại đời.

Cấu tạo: (liễu) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIỄU THIỀN (1830-1894) Thiền sư đời Thanh, họ Lôi, tự Nguyệt Huy, người xứ Bảo Ứng, Giang Tô, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Mặc Khê Hải Âm, đời thứ 45 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì chùa Định Huệ ở Tiêu Sơn. Có ngữ lục truyền lại đời.