了绝

liễu tuyệt

Hán Việt: liễu tuyệt

Tổng quan

LIỄU TUYỆT Thiền lâm phương ngữ. Minh tâm ngộ đạo, đoạn trừ tục tình vọng niệm. "Đại Hải Thủy Vô Biên" của Hàn Sơn trong TĐgT q. 806 ghi: 為心不了絕, 妄想起如煙。 Vì tâm không thấu tỏ, Vọng tưởng nổi như mây.

Cấu tạo: (liễu) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIỄU TUYỆT Thiền lâm phương ngữ. Minh tâm ngộ đạo, đoạn trừ tục tình vọng niệm. "Đại Hải Thủy Vô Biên" của Hàn Sơn trong TĐgT q. 806 ghi: 為心不了絕, 妄想起如煙。 Vì tâm không thấu tỏ, Vọng tưởng nổi như mây.