了脱

liễu thoát

Hán Việt: liễu thoát

Tổng quan

LIỄU THOÁT Phật giáo ngữ. Tỏ ngộ siêu thoát. Thư đáp Trung thừa Trịnh Côn Nham trong HSLNMDT q. 1 ghi: 發心趣向、志愿了脫生死、要把無量劫來生死根株、一時頓拔、豈是細事。 Phát tâm hướng về đạo, có nguyện vọng tỏ ngộ siêu thoát sinh tử, thì cần phải đem gốc rễ sinh tử từ vô lượng kiếp đến nay nhổ sạch một loạt, há là việc nhỏ sao!

Cấu tạo: (liễu) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIỄU THOÁT Phật giáo ngữ. Tỏ ngộ siêu thoát. Thư đáp Trung thừa Trịnh Côn Nham trong HSLNMDT q. 1 ghi: 發心趣向、志愿了脫生死、要把無量劫來生死根株、一時頓拔、豈是細事。 Phát tâm hướng về đạo, có nguyện vọng tỏ ngộ siêu thoát sinh tử, thì cần phải đem gốc rễ sinh tử từ vô lượng kiếp đến nay nhổ sạch một loạt, há…