了贞

liễu trinh

Hán Việt: liễu trinh

Tổng quan

LIỄU TRINH (1728-1785) Thiền sư đời Thanh, họ Dư, tự Chiêu Nguyệt, người huyện Bái, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Tế Thánh, đời thứ 41 hệ Nam Nhạc. Trụ trì chùa Thiên Mân. Tác phẩm: Chiêu Nguyệt tập, Chính Nguyên lược tập, Liễu Trinh ngữ lục

Cấu tạo: (liễu) + (trinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIỄU TRINH (1728-1785) Thiền sư đời Thanh, họ Dư, tự Chiêu Nguyệt, người huyện Bái, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Tế Thánh, đời thứ 41 hệ Nam Nhạc. Trụ trì chùa Thiên Mân. Tác phẩm: Chiêu Nguyệt tập, Chính Nguyên lược tập, Liễu Trinh ngữ lục