贞
trinh
Hán Việt: trinh · Pinyin: zhēn
Tổng quan
trinh tiết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēn |
|---|---|
| Hán Việt | trinh |
| Quảng Đông | zing1 |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | trieng |
| Baxter-Sagart | treŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | treŋ |
| Phản thiết | 知盈切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 貞
- Thiều Chửu Trinh, chính đính, giữ được tấm lòng chính đính thủy chung không ai làm lay động được gọi là {trinh}. Như {trung trinh} [忠貞] trong sạch không thay lòng, {kiên trinh} [堅貞] trong sạch vững bền, v.v... Đàn bà không thất tiết (không yêu ai, chỉ yêu một chồng) gọi là {trinh phụ} [貞婦].…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贞 (会意。从卜,从贝(甲骨文作鼎”,后省改为贝”)。鼎本是食器,这里表火具,即用火具而卜。本义占卜) 同本义 貞,卜问也。从卜,贝以为贽。会意。京房说,鼎省声。--《说文》 季冬,陈玉,以贞来岁之恶。--《周礼·春官·天府》。郑玄注问事之正曰贞。” 凡国大贞,卜立君,卜大封。--《周礼》 又如贞龟(占卜。古人灼龟甲以卜);贞吝(卜问不吉,其事难行);贞卜(占卜;卜问) 贞 假借为正”、为定”。端方正直 元、亨、利、贞。--《易·乾》 厥赋贞。--《书·禹 贞zhēn ⒈坚定,有节操,有气节忠~。坚~不屈。 ⒉特指封建礼教压迫束缚妇女的一种反动道德观念(…
Eng
- CC-CEDICT chaste
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠨀【唐韻】陟盈切【集韻】【韻會】知盈切,𠀤音禎。【說文】卜問也。从卜,貝,以爲贄。【徐曰】《周禮》有大貞禮,謂卜人事也。 又【易·乾卦】元亨利貞。【疏】貞,正也。又【文言】貞者,事之幹也。【書·太甲】一人元良,萬邦以貞。【疏】天子有大善,則天下得其正。 又【書·洪範】曰貞,曰悔。【傳】內卦曰貞,外卦曰悔。 又【禮·檀弓】故謂夫子貞惠文子。【疏】諡法,外內用情曰貞。 又【釋名】貞,定也。精定不動惑也。 又木名。【本草】女貞,木名。蘇頌曰:女貞,負霜蔥翠,故貞女慕其名。一名冬靑。
Thuyết Văn
⺊問也。 从⺊貝。 貝、 㠯爲贄。 一曰鼎省聲。京房所說。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大⺊。凡國大貞。大鄭云。貞、問也。國有大疑。問於蓍龜。後鄭云。貞之爲問。問於正者。必先正之。乃從問焉。引易師貞丈人吉。 會意。 逗。此字今補。 說從貝之意。 一說是鼎省聲。非貝字也。許說從貝。故鼎下曰貞省聲。京說古文以貝爲鼎。故云從⺊鼎聲也。陟盈切。十一部。
【貞】(trinh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): ⺊貝 (bốc + buổi) | Thanh phù (聲符): 一曰鼎 (nhất) Phiên thiết: 陟盈切 → trắc + dềnh Dị thể: Cổ văn: 以貝爲鼎 Nghĩa: ⺊問 vậy。 từ ⺊貝。貝、㠯爲贄。 Một thuyết khác: 鼎 thanh phù lược。京房所說。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鼑 · 𠨀 · 𣦵 · 𭾛 · 贞 · 鼑 · 贞 · 貞 · 贞 · 貞