了賬

liǎo zhàng liễu trướng

Hán Việt: liễu trướng · Pinyin: liǎo zhàng

Tổng quan

xong nợ: hết nợ/xong việc

Cấu tạo: (liễu) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xong nợ: hết nợ/xong việc
  • Cihui 1. hết nợ; rảnh nợ; xong nợ。清還債務。 2. kết thúc; xong。完結、了結。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清還債務。如:「領薪時記得來了賬。」也作「了帳」。 2.完結、了結。《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「舉起箸,兩三超就便了賬,卻又不好說得,忍了餓原向床下躲過。」《蕩寇志》第五回:「右手抽出腰刀,去咽喉上一抹,早已了賬。」也作「了帳」。

Eng

  • Cihui 了帳 iǎozhàng v.o. settle accounts