了辨

liễu biện

Hán Việt: liễu biện

Tổng quan

LIỄU BIỆN Rõ ràng, tỏ ngộ. Khai thị Thiền nhân Ý trong MBTL q. trung ghi: 你若未親到此箇正悟底時節、只要將心意識向相似語言上和會知解、任你解得一擔禪道佛法、是名咂噉野狐延唾、萬劫無你了辨處。 Nếu ngươi tự chưa đến thời tiết chính ngộ này, chỉ cần đem tâm ý thức nhằm vào lời nói gần giống (như chính ngộ) mà khéo hiểu biết. Dù cho ngươi có hiểu được một gánh thiền đạo Phật pháp, ấy gọi là hớp lấy đàm dãi của con chồn rừng, muôn kiếp không có chỗ cho ngươi t…

Cấu tạo: (liễu) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIỄU BIỆN Rõ ràng, tỏ ngộ. Khai thị Thiền nhân Ý trong MBTL q. trung ghi: 你若未親到此箇正悟底時節、只要將心意識向相似語言上和會知解、任你解得一擔禪道佛法、是名咂噉野狐延唾、萬劫無你了辨處。 Nếu ngươi tự chưa đến thời tiết chính ngộ này, chỉ cần đem tâm ý thức nhằm vào lời nói gần giống (như chính ngộ) mà khéo hiểu biết. Dù cho ngươi có…