辨
biệnNôm biện
Hán Việt: biện · Pinyin: biàn · Nôm: biện
Tổng quan
Biện bác, tranh biện. Như cao đàm hùng biện [高談雄辯] biện bác hùng dũng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biàn |
|---|---|
| Hán Việt | biện |
| Âm Nôm | bẹn |
| Quảng Đông | bin2 |
| Mân Nam | piān |
| Nhật Bản | WAKERU |
| Hàn Quốc | 변 |
| Chú âm | ㄙㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bienx |
| Baxter-Sagart | [b]renʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]renʔ |
| Phản thiết | 匹見切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phân tích, biện xét. Xét các sự vật rồi chia rành ra xấu tốt phải chăng gọi là biện. Kẻ ngu gọi là bất biện thúc mạch [不辨菽麥] không phân biệt lúa đỗ. Cùng nghĩa với chữ biện [辯] nghĩa là tranh biện, biện bác. Một lối văn tranh biện về sự lý cũng gọi là biện. Một âm là biến. Khắp
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển biện 辨 đgt. phân biệt, biện biệt. Trường văn nằm ngả mấy thu dư, uổng tốn công nhàn biện “lỗ ngư”. (Mạn thuật 12.2)
- Giản Dị Hán Nôm bẹn bẹn háng [Eng: groin]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) biện biện bạch [Eng: to justify, to vindicate, to defend]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: biện Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.分別、判別。如:「辨別」、「分辨」、「明辨是非」、「雌雄莫辨」。《荀子.榮辱》:「目辨白黑美惡,耳辨音聲清濁。」唐.杜甫〈秋雨歎〉三首之二:「去馬來牛不復辨,濁涇清渭何當分。」 2.爭論是非曲直。通「辯」。《戰國策.趙策三》:「鄂侯爭之急,辨之疾,故脯鄂侯。」晉.陶淵明〈飲酒詩〉二○首之五:「此還有真意,欲辨已忘言。」 [名] 文體名。如唐代柳宗元的〈桐葉封弟辨〉。也作「辯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辨 (形声。从刀,辡(榓溃?? )声。本义判别,区分,辨别) 同本义 辨,判也。--《说文》 辨,别也。--《小尔雅》 辨方正位。--《周礼·天官》 辨是与非。--《易·系辞下》 目辨白黑美恶,耳辨音声清浊。--《荀子·荣辱》 不辨牛马。--《庄子·秋水》 男女辨姓。--《左传·昭公元年》 双兔傍地走,安能辨我是雄雌。--《乐府诗集·木兰诗》 又如明辨是非; 辨白(分辨清楚); 辨色(辨别物色) 通辩”。口头上争论 吾闻穷巷多怪,曲学多辨。--《商君书·更法》 传曰析辞而为察,言物 辨 biàn辨别; 区别明~是非。 【辨白】见【辩白】。 【辨析】辨别分析词义~。 【辨正】见【辩正】。 【辨证】见【辩证】。 【辨证论治】见【辨证施治】。 【辨证施治】应用各种中医基础理论对病人表现的症状、体征进行综合分析,在此基础上定出治疗措施。又称辨证论治。 辨bàn 1.备办。 2.治理。 3.成功,办成。 4.花费。 辨biǎn 1.损减; 贬抑。
Eng
- CC-CEDICT to distinguish, to recognize
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Hột trong quả 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 判也。 Phán dã. (Chia ra) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 皮莧切 Bì hiện thiết [Chính vận 正韻] 備莧切,音辯。 Bị hiện thiết, âm Biện. 【Bộ】Tân辛
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】皮莧切【正韻】備莧切,𠀤音辯。【說文】判也。【廣韻】別也。【易·乾卦】問以辨之。【禮·學記】離經辨志。【註】辨,謂考問得其定也。【周禮·天官】弊羣吏之治,六曰廉辨。【註】辨,謂辨然于事分明,無有疑惑也。 又【韻會】牀䏶足笫閒也。【易·剝卦】剝牀以辨。【疏】牀足之上,牀身之下,分辨處也。【程傳】牀之幹也。 又變也。【楚辭·九辨註】辨者,變也。謂𨻰道德以變說君也。 又井地之數也。【禮·王制·註】京陵之地,九夫爲辨,九辨而當一井。 又姓。 又【集韻】𤰞見切,音徧。與徧通。帀也。【史記·禮書】萬民和喜,瑞應辨至。【註】同徧。 又【廣韻】苻蹇切【集韻】【韻會】平免切【正韻】婢免切,𠀤辯上聲。義同。 又【集韻】邦免切,鞭上聲。義同。 又與貶通。【禮·玉藻】立容辨𤰞,無讇。【註】辨作貶。容雖貶損𤰞降,不傾側柔媚也。 又【廣韻】普麪切【集韻】【正韻】匹見切,𠀤音片。革中斷也。【爾雅·釋器】革中絕謂之辨,革中辨謂之韏。【註】革中斷之名辨,復中分其辨名韏。【集韻】作㸤。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 辧 · 㸤 · 𧪔 · 𨐾 · 辧 · 辯 · 弁 · 辧 · 辯