予勾

yǔ gōu dư câu

Hán Việt: dư câu · Pinyin: yǔ gōu

Tổng quan

Cấu tạo: (dư) + (câu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"予句"; 谓皇帝或其指定的大臣用朱笔在判处死刑者的名字上画勾以示批准。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"予句"。 2.谓皇帝或其指定的大臣用朱笔在判处死刑者的名字上画勾以示批准。