争功
tranh công
Hán Việt: tranh công · Pinyin: zhēng gōng
Tổng quan
tranh công
1.争夺功利或功劳。
爭取功勞。《薛仁貴征遼事略》:「恐眾文武不伏之人,於教場中躍馬橫鎗搦三次,有爭功者臣與比試,無爭者恁時掛印未遲。」《三國演義》第五九回:「眾將得令,各要爭功,迤邐追襲。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tranh công
- VietPhrases tranh công
- Biên soạn 爭功 hēnggōng v.o. strive for merit/credit
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.争夺功利或功劳。
Eng
- Cihui 爭功 hēnggōng v.o. strive for merit/credit