争嘴

zhēng zuǐtranh chủy

Hán Việt: tranh chủy · Pinyin: zhēng zuǐ

Tổng quan

giành ăn: tranh ăn/tranh phần của người khác/tranh cãi/cãi nhau/cãi lộn/cãi vã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.争吃。 2.吵嘴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.為口饞而爭食。《醒世姻緣傳》第八二回:「因他是好爭嘴的人,故意買的點心熱食,讓他飽餐。」元.楊顯之《酷寒亭》第三折:「那婆娘將一把刀子去盤子上一劃,把一箇水答餅劃做兩塊,一箇孩兒與了半個。那孩兒歡喜,接在手裡,番來番去,吊在地下。那婆娘説兩個爭嘴。」 2.吵嘴、爭論。如:「他們兩人又爭嘴了,你去勸勸他們好不好?」「他倆意見不合,老是爭嘴。」

Cấu tạo: 爭 (tranh) + 嘴 (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành ăn: tranh ăn/tranh phần của người khác/tranh cãi/cãi nhau/cãi lộn/cãi vã
  • Tần suất từ tranh ăn; tranh phần của người khác; tranh cãi; cãi nhau; cãi lộn; cãi vã
  • Biên soạn 爭嘴 hēngzuǐ v.o. <coll.> 1. talk back 2. hog food; fight for food 3. quarrel; squabble

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.争吃。 2.吵嘴。

Eng

  • Cihui 爭嘴 hēngzuǐ v.o. <coll.> 1. talk back 2. hog food; fight for food 3. quarrel; squabble
  • Tần suất từ 爭嘴 hēngzuǐ v.o. <coll.> 1. talk back 2. hog food; fight for food 3. quarrel; squabble

Từ liên quan

Gần nghĩa

争先 · 争光 · 争功 · 争取 · 争名 · 争吵 · 争夺 · 争宠