争宠
tranh sủng
Hán Việt: tranh sủng · Pinyin: zhēng chǒng
Tổng quan
tranh thủ tình cảm
1.竞相邀宠。
爭求愛寵。《初刻拍案驚奇》卷六:「夫人生得明豔絕世,名動京師,京師中公侯戚里人家婦女,爭寵相罵的,動不動便道:『你自逞標緻,好歹到不得狄夫人,乃敢欺凌我!』」
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh giành sự sủng ái
- Tần suất từ tranh thủ tình cảm
- Biên soạn 爭寵 hēngchǒng* v.o. curry favor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭求愛寵。《初刻拍案驚奇》卷六:「夫人生得明豔絕世,名動京師,京師中公侯戚里人家婦女,爭寵相罵的,動不動便道:『你自逞標緻,好歹到不得狄夫人,乃敢欺凌我!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.竞相邀宠。
Eng
- Cihui to strive for favor
- Tần suất từ 爭寵 hēngchǒng* v.o. curry favor