爭得
tranh đắc
Hán Việt: tranh đắc · Pinyin: zhēng dé
Tổng quan
giành được bằng nỗ lực | tranh thủ để có được
Nghĩa
Việt
- Cihui giành được bằng nỗ lực | tranh thủ để có được
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怎得。
- Tân Hoa Tự Điển 1.怎得。
Eng
- CC-CEDICT to obtain by an effort|to strive to get sth
- Cihui to obtain by an effort; to strive to get sth