爭戰
tranh chiến
Hán Việt: tranh chiến · Pinyin: zhēng zhàn
Tổng quan
chiến đấu
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến đấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打仗、作戰。《戰國策.趙策四》:「是以攻齊之已弊,救與秦爭戰也。」《三國演義》第二八回:「雲長、元讓,休得爭戰!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 战斗;战争。
- Tân Hoa Tự Điển 1.战斗;战争。
Eng
- CC-CEDICT fight
- Cihui fight