爭競
tranh cạnh
Hán Việt: tranh cạnh · Pinyin: zhēng jìng
Tổng quan
tranh luận: tranh đua/ganh đua hơn thua
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh luận: tranh đua/ganh đua hơn thua
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓为名利而争逐奔走。亦泛指互相争胜; 争执;计较; 犹争差。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓为名利而争逐奔走。亦泛指互相争胜。 2.争执;计较。 3.犹争差。
Eng
- Cihui 爭競 hēngjing v. <topo.> 1. haggle over; fuss about 2. argue; dispute