jìng cạnh

Hán Việt: cạnh · Pinyin: jìng

Tổng quan

cạnh cạnh tranh

競奔 · 競存 · 競渡 · 競爭 · 競賣 · 競頭 · 競馬場 · 競技體操

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Hán Việtcạnh
Quảng Đôngging3
Mân Namkīng
Nhật BảnKISOU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄥˋ
Hán ngữ Trung cổgiengh
Baxter-Sagartm-kraŋʔ-s
Hán ngữ Thượng cổm-kraŋʔ-s
Phản thiết其兩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mạnh. Như {hùng tâm cạnh khí} [雄心競氣] tâm khí hùng mạnh. Ganh. Như {cạnh tranh} [競爭] ganh đua.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cạnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cạnh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.爭論。《說文解字.誩部》:「競,彊語也。」清.段玉裁.注:「彊語謂相爭。」北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「前在修文令曹,有山東學士與關中太史競歷。」王利器.集解:「競歷,謂爭論歷法。」 2.比賽、爭逐。如:「競爭」、「競選」。 [副] 爭著。《楚辭.屈原.離騷》:「眾皆競進以貪婪兮,憑不猒乎求索。」《後漢書.卷五四.楊震傳》:「樊豐等因乘輿在外,競修第宅。」 [名] 爭強求勝的心態。《詩經.大雅.桑柔》:「君子實維,秉心無競。」漢.鄭玄.箋:「其執心不彊於善,而好以力爭。」 [形] 強、盛。《爾雅.釋言》:「競,逐強也。」《左傳.僖公七年》…

Eng

  • CC-CEDICT to compete|to contend|to struggle

ja

  • JMdict contest|match

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】渠敬切【集韻】【韻會】渠映切【正韻】具映切,𠀤音傹。彊也。【書·立政】乃有室大競。【爾雅·釋詁】競,彊也。【左傳·僖七年】心則不競,何憚于病。 又爭也,逐也,高也,遽也。【詩·商頌】不競不絿。【註】競,逐也。【左傳·襄十年】鄭其有災乎,師競已甚。【註】爭競也。《哀二十三年》:敝邑有社稷之事,使肥與有職競焉。【註】競,遽也。 又【增韻】盛也。【左傳·昭三年】二惠競爽。 又【集韻】或作𧫙。亦作傹。【周禮·春官·鐘師註】繁遏執傹也。【韻會補】又作倞。【開元五經文字】毛詩:秉心無倞。 又借作境。【秦詛楚文】奮兵盛師,以偪𢓲邊競。 又叶居良切。【黃庭經】魂魄內守不爭競,神生腹中銜玉鐺。 又叶其兩切。【詩·大雅】靡所止疑,云徂何往。君子實維,秉心無競。俗作𥪰。 考證:〔【左傳·襄十年】鄭其災乎,師競已甚。〕 謹照原文災上增有字。〔【又】季康子曰,敝邑有社稷之事,使肥與職競焉。〕 謹按此係哀二十三年傳文。謹將又季康子曰五字改爲哀二十三年。職上增有字。

Thuyết Văn

彊語也。 从誩二人。 一曰逐也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

競彊曡韵。彊語謂相爭。 從二人二言也。渠慶切。古音在十部。讀如彊。 别一義。

【競】 (cạnh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 誩二人 (cạnh nhị nhân) Nghĩa: cường (Cái cung cứng.) ngữ (Nói) vậy Một thuyết khác: 逐也

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 兢 · 竸 · 𥪰 · 𧡟 · 𧫘 · 𧫙 · 𨐼 · 兢 · 竞 · 竸 · 誩 · 竞