爭臣

zhēng chén tranh thần

Hán Việt: tranh thần · Pinyin: zhēng chén

Tổng quan

đại thần không sợ chỉ trích thẳng thắn

Cấu tạo: (tranh) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại thần không sợ chỉ trích thẳng thắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能直言規諫國君過錯的臣子。《荀子.子道》:「昔萬乘之國,有爭臣四人,則封疆不削;千乘之國,有爭臣三人,則社稷不危;百乘之家,有爭臣二人,則宗廟不毀。」《漢書.卷七八.蕭望之傳》:「朝無爭臣則不知過,國無達士則不聞善。」也作「諍臣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能直言诤谏的大臣。争,通"诤"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.能直言诤谏的大臣。争,通"诤"。

Eng

  • CC-CEDICT minister not afraid to give forthright criticism
  • Cihui minister not afraid to give forthright criticism