争讼

zhēng sòngtranh tụng

Hán Việt: tranh tụng · Pinyin: zhēng sòng

Tổng quan

tranh tụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.因争论而诉讼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因爭執而相互控告。《漢書.卷二四.食貨志上》:「衣食足而知榮辱,廉讓生而爭訟息。」《初刻拍案驚奇》卷二:「小人爭訟,只要爭小人的妻,不曾要別人的妻。」也作「諍訟」。

Cấu tạo: 爭 (tranh) + 訟 (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 爭訟 hēngsòng* v.o. contest a lawsuit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因爭執而相互控告。《漢書.卷二四.食貨志上》:「衣食足而知榮辱,廉讓生而爭訟息。」《初刻拍案驚奇》卷二:「小人爭訟,只要爭小人的妻,不曾要別人的妻。」也作「諍訟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.因争论而诉讼。

Eng

  • Cihui dispute involving litigation; legal dispute

Đức

  • Handedict streiten

other

  • Nguồn khác Thưa kiện nhau để giành lẽ phải

Từ liên quan

Gần nghĩa

争先 · 争光 · 争功 · 争取 · 争名 · 争吵 · 争嘴 · 争夺