爭訟

zhēng sòng tranh tụng

Hán Việt: tranh tụng · Pinyin: zhēng sòng

Tổng quan

tranh chấp liên quan đến kiện tụng | tranh chấp pháp lý

Cấu tạo: (tranh) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh chấp liên quan đến kiện tụng | tranh chấp pháp lý
  • Cihui tranh tụng tranh tụng ☆Thưa kiện nhau để giành lẽ phải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因爭執而相互控告。《漢書.卷二四.食貨志上》:「衣食足而知榮辱,廉讓生而爭訟息。」《初刻拍案驚奇》卷二:「小人爭訟,只要爭小人的妻,不曾要別人的妻。」也作「諍訟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因争论而诉讼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因争论而诉讼。

Eng

  • CC-CEDICT dispute involving litigation|legal dispute
  • Cihui dispute involving litigation; legal dispute