爭鋒
tranh phong
Hán Việt: tranh phong · Pinyin: zhēng fēng
Tổng quan
cạnh tranh
Nghĩa
Việt
- Cihui cạnh tranh
- Cihui tranh phong tranh phong ☆Dùng mũi nhọn mà đua hơn kém, chỉ quân lính đôi bên giao chiến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.交戰爭勝。《漢書.卷四○.張良傳》:「楚人剽疾,願上慎毋與楚爭鋒。」《三國演義》第三回:「丁原仗義身先喪,袁紹爭鋒勢又危。」 2.因妒嫉而相爭。《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「常言道:『近奸近殺。』倘若爭鋒起來,致傷人命,也要帶累鄰舍。」也作「爭風」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 争胜;交兵作战; 犹言争风吃醋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.争胜;交兵作战。 2.犹言争风吃醋。
Eng
- CC-CEDICT to strive
- Cihui to strive