爭雄

zhēng xióng tranh hùng

Hán Việt: tranh hùng · Pinyin: zhēng xióng

Tổng quan

tranh giành quyền lực

Cấu tạo: (tranh) + (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh giành quyền lực
  • Cihui tranh hùng tranh hùng ☆Giành nhau hơn thua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭取勝利。唐.杜荀鶴〈恩門致書遠及山居因獻之〉詩:「身居劍戟爭雄地,道在乾坤未喪間。」《三國演義》第一六回:「方今天下諸侯,互相爭雄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 争强;争胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.争强;争胜。

Eng

  • CC-CEDICT to contend for supremacy
  • Cihui to contend for supremacy