爭鳴
tranh minh
Hán Việt: tranh minh · Pinyin: zhēng míng
Tổng quan
tranh luận
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh luận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指鳥類爭相鳴叫。如:「那兒風光明媚,百鳥爭鳴,是個休閒的好去處。」後比喻各種學說、理論競起。如:「戰國時代,百家爭鳴,是中國學術史上的一個重要時期。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竞相鸣叫百鸟争鸣; 比喻在学术方面,各种看法和观点进行争辩百家争鸣。
- Tân Hoa Tự Điển ①竞相鸣叫百鸟争鸣。②比喻在学术方面,各种看法和观点进行争辩百家争鸣。
Eng
- CC-CEDICT to contend
- Cihui to contend