事业

shì yèsự nghiệp

Hán Việt: sự nghiệp · Pinyin: shì yè

Tổng quan

sự nghiệp; công cuộc. sự nghiệp cách mạng. 科學文化事業. sự nghiệp văn hoá, khoa học. 共產主義事業. sự nghiệp chủ nghĩa cộng sản.; hành chính sự nghiệp. phí hành chính sự nghiệp. 事業單位. đơn vị hành chính sự nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

所从事或经营的事情作何事业, 家里偌大的事业,全靠他一人支撑呢! 2.成就; 功业事业心, 干一番事业, 男儿立事业, 若非任城,朕事业不得就也; 有条理、有规模并有益于公众的事情建设事业, 共产主义事业; 特指没有生产收入,由国家、企业或私人团体开支其经费的社会工作。与企业”相对事业经费, 事业单位和企业单位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.做事、創業有成。《莊子.駢拇》:「故此數子者,事業不同。」《紅樓夢》第五五回:「我但凡是個男人,可以出得去,我必早走了,立一番事業。」 2.有條理、規模且有益於公眾的事。如:「慈善事業」。

Cấu tạo: 事 (sự) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 事業 shìyè* n. 1. cause; undertaking 2. enterprise; facilities 3. career; pursuit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做事、創業有成。《莊子.駢拇》:「故此數子者,事業不同。」《紅樓夢》第五五回:「我但凡是個男人,可以出得去,我必早走了,立一番事業。」 2.有條理、規模且有益於公眾的事。如:「慈善事業」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①所从事或经营的事情作何事业, 家里偌大的事业,全靠他一人支撑呢!②成就; 功业事业心, 干一番事业, 男儿立事业, 若非任城,朕事业不得就也。③有条理、有规模并有益于公众的事情建设事业, 共产主义事业。④特指没有生产收入,由国家、企业或私人团体开支其经费的社会工作。与企业”相对事业经费, 事业单位和企业单位。
  • Kaggle Zh-Vi thing

Eng

  • JMdict business
  • JMdict enterprise
  • JMdict venture
  • JMdict (commercial) activity
  • JMdict (business) operation
  • Cihui undertaking; project; activity; (charitable, political or revolutionary) cause; publicly funded institution, enterprise or foundation; career; occupation; 个

Đức

  • Handedict (öffentliches oder kollektives) Unternehmen (S, Wirtsch)

ja

  • JMdict 事業(じぎょう)

other

  • Nguồn khác Việc làm lớn lao, có ích cho nhiều người
  • Nguồn khác »Sự nghiệp nghìn thu xa vút mắt, tài tình một gánh nặng hai vai«

Từ liên quan

Gần nghĩa

事业心 · 事业线 · 事业单位 · 事业有成 · 业主 · 业余 · 业内 · 业力