事例
sự lệ
Hán Việt: sự lệ · Pinyin: shì lì
Tổng quan
ví dụ | mẫu mực | trường hợp điển hình
Nghĩa
Việt
- Cihui ví dụ | mẫu mực | trường hợp điển hình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可做為依據的先例。《南史.卷二八.褚裕之傳》:「彥回讓司徒,乃與僕射王儉書,欲依蔡謨事例。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 成例,可以作为依据的前事; 具有代表性的﹑可以作例子的事情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.成例,可以作为依据的前事。 2.具有代表性的﹑可以作例子的事情。
Eng
- CC-CEDICT example|exemplar|typical case
- Cihui example; exemplar; typical case
ja
- JMdict example|precedent|case