事兒
sự nhi
Hán Việt: sự nhi · Pinyin: shì r
Tổng quan
công việc của một người
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh doanh
- Cihui vấn đề cần giải quyết
- Cihui (tiếng địa phương miền Bắc) (về người) đòi hỏi
- Cihui khó khăn
- Cihui rắc rối
- Cihui biến thể er hoá của 事
- Cihui LT:件,樁
- Cihui 桩
- Tần suất từ chuyện này
- Biên soạn 事兒 hìr* n. <topo.> affair; matter
Eng
- Cihui one's employment; business; matter that needs to be settled; (northern dialect) (of a person) demanding; trying; troublesome; erhua variant of 事; 桩
- Tần suất từ 事兒 hìr* n. <topo.> affair; matter
Đức
- Handedict etwas (zu tun)