事兒

shì r sự nhi

Hán Việt: sự nhi · Pinyin: shì r

Tổng quan

công việc của một người | kinh doanh | vấn đề cần giải quyết | (tiếng địa phương miền Bắc) (về người) đòi hỏi | khó khăn | rắc rối | biến thể er hoá của 事 | LT:件,樁|桩

Cấu tạo: (sự) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc của một người | kinh doanh | vấn đề cần giải quyết | (tiếng địa phương miền Bắc) (về người) đòi hỏi | khó khăn | rắc rối | biến thể er hoá của 事 | LT:件,樁|桩

Eng

  • CC-CEDICT one's employment|business|matter that needs to be settled|(northern dialect) (of a person) demanding|trying|troublesome|erhua variant of 事[shi4]|CL:件[jian4],樁|桩[zhuang1]
  • Cihui one's employment; business; matter that needs to be settled; (northern dialect) (of a person) demanding; trying; troublesome; erhua variant of 事; CL:件,樁|桩