事功
sự công
Hán Việt: sự công · Pinyin: shì gōng
Tổng quan
công lao sự nghiệp; công tích sự nghiệp。事業和功績。 急於事功。 vội lo công lao sự nghiệp.
Nghĩa
Việt
- Cihui công lao sự nghiệp; công tích sự nghiệp。事業和功績。 急於事功。 vội lo công lao sự nghiệp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 功績、功勞。《三國志.卷二六.魏書.牽招傳》:「而漁陽傅容在雁門有名績,繼招後,在遼東又有事功云。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指为国勤奋努力工作的功勋; 功绩;功业;功劳; 功利; 犹职责,任务。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指为国勤奋努力工作的功勋。 2.功绩;功业;功劳。 3.功利。 4.犹职责,任务。
Eng
- Cihui 事功 shìgōng n. <wr.> achievement