事後

shì hòu sự hậu

Hán Việt: sự hậu · Pinyin: shì hòu

Tổng quan

sau sự việc | nhìn lại | suy xét lại

Cấu tạo: (sự) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sau sự việc | nhìn lại | suy xét lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處理事務之後,或事情發生之後。如:「事後他才瞭解事情的真相。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情发生或处理﹑了结以后。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事情发生或处理﹑了结以后。

Eng

  • CC-CEDICT after the event|in hindsight|in retrospect
  • Cihui after the event; in hindsight; in retrospect

ja

  • JMdict after|post|ex-|after the fact|ex post

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

过后

Từ trái nghĩa

事先 · 事前